Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

188 người khớp “Nguyễn Hanh” trong 95 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Thế Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/06/1969 X23-250 y87-400 Plây Cần Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Chin- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Trung- Hoành Đức- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 (77-03)05 Mo Kon Tum 17/100000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Định Công- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1972 (19-24) bản đồ Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1970 (90-39)07 quận Đắc Tô bắc thị xã Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thân Rễ- Hợp Châu- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ô Đà- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 175- 00300 Đắk Tô 2 1/50000 mộ 3 ô 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Lập- Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1975 (52-03)03 Nt D3 mảnh FLM Nang mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Châu- Quang Minh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Vạn- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1966 Chân cao điểm 732 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tuân Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Mộ 6, hàng 3, nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 Mộ 7, hàng 6-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 2, hàng 2-nt 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Tán- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 454, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng An- Binh Lục- Hà Nam Ninh Mộ 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Giang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 83, hàng 8, Nt F31 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · tam Hồng- Yên lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/12/1974 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Hảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 27 Đinh Tiên Hoàng- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Công- Sầm Sơn- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 32 Thụy Ái 1 Khối 40- Khu 2 Bà Trưng- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu