Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Nguyễn Hồng Quang” trong 95 danh sách
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tể Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hữu Sơn - Phú Long - Nha Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 2/3/1978 2971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 2/3/1978 2971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 299 Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 19/08/1968 (81-42)08 07 H40, Kon Tum nghĩa trang 21-CO1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Khê- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1972 (83-84)05 Chư Pa mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1971 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hữu Sơn- Phú Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1969 (05-06 y67) Mộ 4 Trạm xá E40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 655, Hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hát Nôn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HỒNG QUÃNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ LONG, GAI VIỄN, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 48 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HỒNG QUÃNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TẾ TÂN, NÔNG CỐNG, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Nga Văn, Nga Sơn Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Minh Hải, Văn Lâm, Hưng Yên Đơn vị: C14E24 sư đoàn 10 Hy sinh: 14/07/1972 318 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu