Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Nguyễn Hối” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Công Hới 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 09/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thi Hời 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Hồng Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: V211 Hy sinh: 14/06/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Hợi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Hội Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Liên Cấp - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Đồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đồng Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Ứng - Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 4 - Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hạ - Bàn Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lai - Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xã Phù - Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ngọ Trang - Liên Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Lễ - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Trấn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phú Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Phượng - Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Tập - An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.