Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

89 người khớp “Nguyễn Hưu” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Qua - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhân Cư - Cẩm Chế - Thanh hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Lộc - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trung Loan - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ha Mỗ - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 20/07/1978 1732 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 · Tiên Lữ, Hưng Yên Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 3/74 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Hữu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 Hy sinh: 25/2/1984 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1965 Cách sông Ia Răng, K5, Gia Lai 30' Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 16/08/1966 Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Quang- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 3/3/1967 gần Đ10 Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Hồng- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 8/2/1967 Ấp Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gián Nghi- Long An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu