Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

152 người khớp “Nguyễn Hưởng” trong 91 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Vĩ- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tế Xuyên- Đức Lí- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ỷ La- Yên Sơn Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú (04-40)07 mộ 6 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiến Hưng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mộ 2, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Phổ Yên- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 19/07/1978 Mộ 33, hàng 3-nt ô1, Tân Hội Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thị Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tam Kì- Quảng Nam Hy sinh: 10/5/1974 Đ76.BTB Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quan Hùng- Vinh quang- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Hậu- Thạch Thất- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đắc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Dũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Lũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · My Hương- Thanh Oai- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Hương- Thanh Oai- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Phương Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Minh- Phú Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sỹ Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu