Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

463 người khớp “Nguyễn Hòa” trong 91 danh sách · trang 9/16

  1. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tư Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Bình- Thanh Chương- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thành- Châu Thành- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thành- Châu Thành- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 25/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Cầm- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- An Thụy- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Chân- Gia Lộc- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Hà- Thanh Ba- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Hoàng- Xuân Cẩm- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cái Chun- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu