Nguyễn Văn Hóa

Năm sinh1953
Quê quánAn Thái- An Thụy-
Ngày hy sinh 15/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074506]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hóa, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/6/1974, Quê quán=An Thái- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18930 (số thứ tự 1074506).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hóa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 15/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tuân Tiên Dương- Đông Anh-
  2. Hà Văn Điều sinh 1955 · Mai Hạ- Mai Châu-
  3. Hoàng Hồng Quảng Nam Vân- Nam Ninh-
  4. Hoàng Hồng Quảng Nam Vân- Nam Ninh-
  5. Hoàng Hữu Quảng sinh 1949 · Nam Vân- Nam Ninh-
  6. Hoàng Hữu Quảng sinh 1949 · Nam Vân- Nam Ninh-
  7. Lê Văn Lý sinh 1952 · Gia Vân- Gia Viễn-
  8. Lê Văn Nhu sinh 1954 · Đại Lộc- Hậu Lộc-
  9. Lê Văn Nhu sinh 1954 · Đại Lộc- Hậu Lộc-
  10. Nghiêm Ngọc Trương sinh 1952 · Cẩn Bình Đông- Cẩm Phả-
  11. Nguyễn Hữu Thọ sinh 1953 · Nam Hải- Tiền Hải-
  12. Nguyễn Ngọc Chương sinh 1952 · Cẩm Bình Đông- Cẩm Phả-
  13. Nguyễn Văn Dũng sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  14. Nguyễn Văn Dũng sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  15. Nguyễn Văn Dũng Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  16. Nguyễn Văn Ngẩm sinh 1950 · Quảng Trạch- Quảng Xương-
  17. Nguyễn Văn Trung Đông Thành- Yên Thành-
  18. Nguyễn Văn Vượng Sơn Hải- Quỳnh Lưu-
  19. Nguyễn Văn Vượng sinh 1951 · Sơn Hải- Quyỳnh Lưu-
  20. Nguyễn Xuân Hải sinh 1952 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc-
  21. Phạm Văn Tính sinh 1952 · Lạc Hồng- Văn Lâm-
  22. Phùng Bá Yên sinh 1955 · Tam Sơn- Anh Sơn-