Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

136 người khớp “Nguyễn Hào” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thanh- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lũy Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 6/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Lương Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 80 Bà Triệu- - Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Số 10 Bà Triệu- - Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triền- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 24/7/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 10/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 27/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hòa- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/11/1962 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Ô Môn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Háo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nghĩa Hào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Ninh- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 10 Số 197 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu