Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Dong” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu 3 - Kê Oặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chính Lợi - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tăng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Mộng - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tấn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mai Động - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Xã - Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đội giữ tù, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.