Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Dong” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 08/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/03/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/03/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phương Đông E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1953 · Số 8, Khối 7, Khu Phố Trần Đăng Ninh, Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 09/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Đồng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thụy Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đồng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Xá, Trần Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 4; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Ngoại, Lũng Hòa, Vĩnh Từơng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Động E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1940 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thiện Dông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Sơn - Yên Chũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 16 - Tiểu Khu - Niệm Nghĩa - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Đông - Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đắc Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Phú - Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Vẽ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Hạ - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Ngoại - Lũng Hoài - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Dóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Xá - Trần Cao - Vũ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lễ - Nam Hòa - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Liên Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.