Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
189 người khớp “Nguyễn Diện” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 10/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Điện Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1936 · Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 157, sao 11 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Công Điền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · An Đông, Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Xuân, Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Điện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tượng Lĩnh, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c9 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Điện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tượng Lĩnh, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c9 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thứ Sơn - Công Trình - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Xuân - Điễn Thái - Điễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạn Lạn - Thái Đức - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lâm - Quỳnh Phúc - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Từ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Húc - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Châu - Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Đới - Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội 7 - Ngô Xá - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội Duê - Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phát Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Phúc - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quảng Xuyên - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Điện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Phước Long - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: E2290 Hy sinh: 15/06/1970 E2, 5, 17 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 02/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu