Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
158 người khớp “Nguyễn Dậu” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Nguyễn Duy Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 31/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Nát- An lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1968 Cao điểm 1004 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thạch Hưng- Thạch Hà Hy sinh: 14/01/1969 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhị Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/4/1971 (92-20)09 I A mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngâm Mạc- Lũng Ngân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1972 (86-46)03 Plei Va Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Sơn- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 19 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Xá- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-85)04 đồi 830 Plei Giăng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thượng- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 31/10/1973 (15-14)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 8, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Kín- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91) Ban Mê Thuột Mộ số 26 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1972 (65-13)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nhơn Hạnh- Yên Nhơn- Bình Định Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cát Quế- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 25/04/1978 Mộ 2, hàng 6, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thúy An Ba Vì-Hà Sơn Bình Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Hà- Duyên Hà- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ninh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hảng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu