Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Nguyễn Dậu” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Đậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhị Giáp, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95 Hy sinh: 04/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Niêm Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Dầu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Dầu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Đấu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c2 K32 E40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngâm Mạc, Lũng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ích Vinh - Vĩnh Quỳ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đang Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Sơn - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Mai - Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phú Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Lâm - Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Trung - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Quý - Niêm Hà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhị Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.