Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
169 người khớp “Nguyễn Dê” trong 95 danh sách · trang 2/6
- Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1984 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đe Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tá Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/2/1965 Đông nam làng Kon Nhenh cách 1 cây số Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 1965 D2 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Giữa- Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1965 d2 cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1966 Cách đường số 8-500m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Xá- Kiến Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc làng Gia Liên 1 giờ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1966 Quân y E33 Chư Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lâm- Hùng Tiến- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 26/05/1967 K5 Gia Lai (tại trận địa) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tài Lương- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/11/1967 Đông Đê Lao 500m về hướng đông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/4/1967 Đông nước Đắc Bơ, A1, K6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Hi- Ninh Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1967 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phân xưởng sửa chữa Nhà máy chè Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 5/12/1969 (6-68)04 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Sơn- Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/9/1972 Bệnh xá Kleng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1973 (78-06)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoàn Đào- Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 (95-16)09 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu