Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Dàn” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phi Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 3 - Thạch VInh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · La Điền - Tự Tân - Như Trì - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Bình - Đại Thắng - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Phùng - Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Trung - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổng Đình - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.