Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

193 người khớp “Nguyễn Chung” trong 95 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1977 Mộ 6, hàng 5, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Phú- Mỹ Thọ- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 384, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái BÌnh Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Nguyên Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 4 Trần Qúi Cáp- - Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cảnh Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Dương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Lập Hạ- Củ Chi- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Lập Hạ- Củ Chi- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Dương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Sơn- Cầu Nghị- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Kim Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Dương Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Côi - Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Khánh- Hưng Hòa- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/11/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu