Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
82 người khớp “Nguyễn Chấn” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Thành Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa An- Đại Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Trung- Ngụ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/11/1971 Trạm xá B180, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Lanh- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 Nghĩa trang K2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn (Chản) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)04 Ng Trang D1số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngõ 59C nhà máy in Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 25/08/1972 (16-05)03 Nghĩa Trang E48 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 190 Đội Cấn- Hà Nội Hy sinh: 17/06/1972 (04-21)08 Kon tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ Hy sinh: 23/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Chản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1972 (22-09)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Duệ- Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1972 (26-86)05 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nam- Chương Mỹ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nam- Chương Mỹ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dân- Yên Phong- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Long Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chăn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà Cựu- Kim Bảng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nha Tựa- Kim Bảng- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu