Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

82 người khớp “Nguyễn Chấn” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Chấn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niêm, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Chấn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mậu Công - Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hòa An - Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: Ban Chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Trung - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Chản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Triệu Xá - Triệu Đế - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chắn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Chấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Châu Thành, Sa Đéc Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tá Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/6/1965 Làng La (cũ), E15, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 9 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Xam- Hoa Lư- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Tây An Tá, H5, Gia Lai 2h Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mậu Công- Quang Trung- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Thang- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1967 Tây nam Đức Cơ, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) đồi M2 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Lai- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Sơn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969 (00-02)04 Plu Breng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ Trung- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 11/2/1969 (57-53)09 Bu PRăng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đại Hòa- Đại Lợi- Quảng Nam Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu