Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

88 người khớp “Nguyễn Chương” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Chường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Hiệu - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cộng Quang - Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 9 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thái - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vân phú - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Long - Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Ninh - Minh Thông - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trại Vàng 2 - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Vân Trường - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 31 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Như Huỳnh, Văn Ký, HH Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Như Quỳnh, Văn Ký, HH Hy sinh: 3/4/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mộ Đạo, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 14/3/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Phụ, Thái Bình Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thành Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm 9- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Vi Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Hạ- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/10/1965 Làng Sinh, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Chưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/10/1965 Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1966 Đường 19B Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu