Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
234 người khớp “Nguyễn Can” trong 95 danh sách · trang 5/8
- Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kim Môn- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồ Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Lập- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trúc- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Càn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Anh- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tường Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu