Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
213 người khớp “Nguyễn Cũ” trong 95 danh sách · trang 4/8
- Nguyễn Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Thượng- Quỳnh Minh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Bắc quận lỵ mộ 2, hàng 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lê- Đông Tâm- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (91-15)05 NTC24 mộ 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/10/1973 (77-10)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Nha- Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Chân núi Chư Tút, B1 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lạc- Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú (0-28)05 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Côi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đỗ Thượng- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng (15-10)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 15, hàng 9, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Mộ 324, hàng9, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bối Cầu- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 244, NT 3A Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · đức Giang- Hòa Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chính Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Liên- Thạch Hà- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Cù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đa Phúc- Vĩnh Tường- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Đức- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cừ (Cứ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tâm- Nam Đàn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Củ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Củ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu