Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

48 người khớp “Nguyễn Côi” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đăng Côi E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Khả Liễu, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khả Liểu - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Môn - Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Dư Xá Thượng - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoằng Liêu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Còi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Khâm- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1969 Đồi 1155 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Thắng- Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1971 Phẫu ĐT3 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Môn- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoan Mỹ- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Đồng bào chôn ở nhà mã Quang Mép, Khu 6 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ba Thượng- Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1972 H12 T10 ô9 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tịu Lâm- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 20/02/1972 (05-08)08 cao điểm 700 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Liêm- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 (98500-08650), 1/50000, Pli Breng, mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khoang Mè- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây (13-87)06 Plei Lo mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dư Xá Thượng- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Còi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 8 hàng 9, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thành- Kim Bôi- Hà Sơn Bình Mộ 525, hàng 13, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Lương- Yên Thế- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu