Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

147 người khớp “Nguyễn Ban” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Song Khê- Tam Lương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1978 Mộ 66, hàng 6 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/02/1979 NTK Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Tân- Ưng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mai- Quế Võ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mạo- Quế Võ- Hy sinh: 14/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mạo- Quế Võ- Hy sinh: 14/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mai- Quế Võ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hành Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hành Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Nông- Việt Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Nông- Việt Trì- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên An- Ý Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quí Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quý Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quý Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thái Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tơ Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Phù Ninh- Hy sinh: 23/2/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tuấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khai Quang- Tam Dương- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu