Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

60 người khớp “Nguyễn Bờ” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Như Bộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Thanh Xuyên, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 70 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lương Bộ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 198 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Bổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Phương - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Nội - Tân Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Bổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngọc Canh - Cam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trung Trịnh - Xuân Phương - Đông Xuân - Phú Yên Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 4 - Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Bo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tài Bộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Bợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Phương- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Vĩnh Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Lợi- Kỳ Tân- Kỳ Anh Hy sinh: 16/05/1970 Tu sơ da Đắc ui H16 Ktum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/12/1970 Ngã 3 đường 13, huyện Xipeng, Stung cheng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Nội- Tân Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Lương Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (70-18)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (95-35)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (43-34)01 suối Đắc Ba Bơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn 4- Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh (89-31)01 Đắk Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu