Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

191 người khớp “Nguyễn Bằng” trong 95 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 10/8/1972 (24-79)04 hàng 8 mộ 6 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/9/1972 Nghĩa trang C05, mộ 10 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Kim Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 27/03/1972 K244, đường 128 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Mỗ Lao- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 (07-23)04 Đắc Tô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lộc- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 (11-77)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Băng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Lê- Bắc Sơn Hy sinh: 13/07/1974 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triều Đông- Tân Ninh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1974 (73-93)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Tấn- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Mộ18 NT 1 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/5/1972 (96-23)09 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (09-66)02 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1970 (36-11)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây (93-53)05 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuyên Dương- Đông Anh- Hà Nội Mộ 474, hàng 12 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/03/1979 Mộ 3, khu 3, NT (K) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Long- Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 25/01/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Gia Tiến- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - - Hy sinh: 16/02/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Bảo- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Bảo- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cảnh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Cao Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cao Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Bạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu