Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
130 người khớp “Nguyễn Bảy” trong 95 danh sách · trang 2/5
- Nguyễn Văn Bẫy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Trội- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1973 (94-15)03 Plây Caleng mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Địch Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 1, hàng 9 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mộng Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Cừ- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Hiển- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quới- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quới- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Sơn- Càn Long- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Châu Thành- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 24/9/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Ly- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Gia Lộc- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu