Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

531 người khớp “Nguyễn Bình” trong 91 danh sách · trang 11/18

  1. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Ngoại Thành- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phú Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Đài- Thạch Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Lạc- Thị xã Hà Tĩnh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Lạc- TX Hà Tĩnh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Lục- Thị xã Hà Tĩnh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu