Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

130 người khớp “Nguyễn Đoàn” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Bình- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ninh- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Huy Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vĩnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 2/2/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Nhơn- Gò Vấp- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 2 Cầu Tre- - Hy sinh: 10/12/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Tỏa- Thường Tín- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Chí - Vân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Thảo- Thường Tín- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu