Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Nguyễn Đức Khang” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuất Hóa - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 39 Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xóm 12- Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 12/1/1967 Sườn Ngọc Dơ Lang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuất Hóa- Bạch Thông Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142 H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/02/1969 Đông Nam Buôn IANA Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc lập- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 m2 tây Đắc Pét Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) Mường Này A Tô Pơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 39 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 23/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tùng Lộc-Can lộc-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu