Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

324 người khớp “Nguyễn Đức” trong 91 danh sách · trang 7/11

  1. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tân- Vĩnh Long- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 76 Đường 10- Phúc Xá- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sổ 22- Tạ Hiền- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Quang- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 10/8/1964 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thanh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Thành- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòe- Sa Đéc- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 162 Lộ 11- Pray Veng- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu