Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
304 người khớp “Nguyễn Động” trong 92 danh sách · trang 7/11
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Lương Sơn- Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 16/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dương- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dương- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Lương- Thanh Thủy- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Lương- Thanh Thủy- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 13/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hà- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ý Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu