Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

304 người khớp “Nguyễn Động” trong 92 danh sách · trang 4/11

  1. Nguyễn Công Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Dụ Đông- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 0590.000 x 10.450. ô2, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Yên- Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Y Xá- An Bài- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 1/12/1973 (01-18)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồn Xá- Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1973 Nghĩa trang d2, mộ 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đông- Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 15/11/1973 (75.07)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/02/1974 (56-13)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số 8- Khối 7- Khu Phố Trần Đăng Ninh- Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 3/9/1975 (86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Sơn- Minh Tân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Mộ số 5, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Huy Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Than Sơn- Vũ Ninh- Bắc Ninh- Hà Bắc (02-15)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn (Vinh) Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1972 (78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hội Kê- Tam Tỉnh- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Tu Mơ Rông Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Trang- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình (46-90)07 nt c24 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lễ- Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Dương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 19A Cầu Sông Khu- Nam Ngạn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1972 (16-85)02 Phú Nhơn m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Plây Diệc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 (17.5.300) ô1 mộ 5 Đắk Tô 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1973 (79-12)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Xá- Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1972 (50-94)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lũng Ngoại- Lũng Hòa- Vĩnh Từơng- Vĩnh Phú (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ước Lễ- Tân Nước- Thanh Oai- Hà Tây (03-14)03 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Xá- Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng (87-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tiểu Khu- Niêm Nghĩa- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1978 mộ 28 hàng 3, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978 mộ 1 hàng 13, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu