Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

164 người khớp “Nguyễn Độ” trong 91 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Động- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - - Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Viết Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Đố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Dân Chủ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Đồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu