Nguyễn Văn Độ

Quê quánTiến Dũng- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 28/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073738]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Độ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/1/1973, Quê quán=Tiến Dũng- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18162 (số thứ tự 1073738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Độ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thưởng sinh 1949 · Vân Hà- Đông Anh-
  2. Hoàng Thanh Bạch sinh 1952 · Đông Hà- Đông Hưng-
  3. Hoàng Thanh Bạch sinh 1952 · Đông Hà- Đông Hưng-
  4. Hoàng Văn Sáng Tam Dị- Lục Nam-
  5. Hoàng Văn Sáng Tam Di- Lục Ngạn-
  6. Hoàng Văn Sáng Tam Di- Lục Nam-
  7. Hoàng Văn Sáng sinh 1950 · Tam Di- Lục Nam-
  8. Lê Xuân Tình sinh 1951 · Nam Sơn- Đô Lương-
  9. Nguyễn Hữu Tám sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  10. Nguyễn Trường Khoan sinh 1948 · Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây-
  11. Nguyễn Trường Khoan sinh 1948 · Số 4 Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây-
  12. Nguyễn Văn Độ sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng-
  13. Nguyễn Văn Độ Tiến Dũng- Yên Dũng-
  14. Nguyễn Văn Độ sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng-
  15. Nguyễn Văn Tám sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  16. Nguyễn Văn Tráng sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín-
  17. Nguyễn Văn Tràng sinh 1949 · Thanh Hưng- Thường Tín-
  18. Nông Văn Ý Khâm Thông- Tùng Khúc-
  19. Nông Văn Ý sinh 1949 · Khâm Thông- Tùng Khúc-
  20. Phạm Đình Lâm sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa-
  21. Phạm Văn Quý sinh 1950 · Châu Sơn- Kim Bảng-
  22. Phạm Văn Quý sinh 1950 · Châu Sơn- Kim Bảng-
  23. Phạm Văn Tríu sinh 1950 · Chiến Thắng- An Thụy-
  24. Phạm Văn Úy sinh 1952 · Thượng Hiền- Kiến Xương-
  25. Phạm Văn Úy sinh 1952 · Thượng Hiền- Kiến Xương-