Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

52 người khớp “Nguyễn Đắc” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tuấn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Túc- Sóc Sãi- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụ Diễn- Từ Liêm- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lảng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Đắc Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Quảng Ngọc, Quảng Xương Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đắc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Đắc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đắc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978 Hy sinh: Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Đắc DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Thuỵ Dân ,Thái Thuỵ, Thái Bình 204 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Đạc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Châu Hà, Hà Trung, Thanh Hoá Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Đắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Bình-Kim Bảng-Hà Nam Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đặc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Minh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Vân, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu