Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

52 người khớp “Nguyễn Đắc” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đông Đặc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phú, Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/03/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/03/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu Khu - Trung Thành - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lộc - Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đông Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Phú - Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Đắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Xá- Quốc Tuấn- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 7/5/1965 Tây Lệ Phong 1 là 500m Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Mỹ- Phú Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 28/10/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Quang- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đông Đặc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Phú- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 8/12/1966 Xóm 5, C07, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cựu Quán- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1966 Viện 1, Măng Tôn Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/9/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đặc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Vọng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/2/1970 Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đặc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Trang Tây- Lam Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thụy Hải- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 28/06/1974 (60-12)08 Đắc Quản 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Tiêm- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 Nghĩa trang d2, mộ 5 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Hoằng Minh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1978 mộ 278 hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Trung Thành- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1978 mộ 273 hàng 21, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Đác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đỗ Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu