Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Nguyễn Đình Cư” trong 95 danh sách
- Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 Hy sinh: 05/12/1968 E2, 6, 12 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Bình, Nam Sách Hy sinh: 2/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Hưng) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đức Thọ Hy sinh: 22/47/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trương Xá- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lê- Đông Tâm- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (91-15)05 NTC24 mộ 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 15, hàng 9, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Đức- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cừ (Cứ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH CỰ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG SƠN, ĐÔNG TÂN, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: V215-E10 Hy sinh: 5-12-1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: (Hải Hưng) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 22/47/1968 Hy sinh: Đức Thọ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-04-01 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: Đại Nghĩa, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu