Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
293 người khớp “Nguyễn Đình” trong 91 danh sách · trang 1/10
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C289 Sơn Tịnh Hy sinh: 22/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: 406 Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: K20 Hy sinh: 24/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 03/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đỉnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Rèo Thôn, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hĩu Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hĩu Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyên Xá - Nhân Hòa - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phan Đình Phùng - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Kha - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Hỷ - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thinh Lang - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Lợi - Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Âm Xa - Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Cư - Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu