Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
120 người khớp “Nguyễn Đài” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Nguyễn Văn Dai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Ngãi- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Mỹ Tây- Gò Vấp- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lạc- Ô Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Lãng- Tiên Yên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đại Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 21/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn văn Đài Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Trung sĩ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Công Binh Bình Thuận Hy sinh: 1/8/1952 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phan Rí Thành, Bắc Bình,Bình Thuận Đơn vị: Xã Phan Rí Thành Hy sinh: 9/3/1948 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phan Rí Cửa, Hòa Đa, Bình Thuận Đơn vị: Xã Minh Đức Hy sinh: 9/3/1948 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Trạm 12 Hy sinh: 12/7/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Liêm Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Trần Quốc Tuấn Hy sinh: 15/09/1947 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN ĐẠI Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 23-2-1966, tại thôn Thành Vân, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đại DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: D9 E33 QK7 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Đại Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Hợp, Quảng Xương Hy sinh: 30/01/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Đại Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Ngọc Lĩnh, Tĩnh Gia Hy sinh: 30/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-03-11 00:00:00 Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn văn Đài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu