Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

53 người khớp “Nguyền Văn Chữ” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 394,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Châu - Diên Châu - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chủ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn chử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/2/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Minh Đức- Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông La- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Thái- Phương Nam- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 13/06/1972 (19-69)08 mộ 3 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 6- Bá Mai- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang d1, mộ 18 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Điển- Kỳ Anh (82-13)09 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1969 (42-24)05 1/25000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Tâm- Thanh Tân- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Tân- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tràng An- Đông Triều- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu