Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
93 người khớp “Nguyền Kim” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tày Khần- Kim Mỹ- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1969 (99-92)04 Plei Preng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Phú- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/04/1970 Xá B2, Xã 1, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Lạc- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 6 A- Trần Hưng Đạo- Kỳ Lừa Hy sinh: 5/9/1972 (34-15)08 25%o Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 29 Đinh Tiên Hoàng- Sơn Tây- Hà Tây Hy sinh: 28/12/1972 Tây bắc Plei Cu Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Lũ- Phượng Cốc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1975 899-896. 1/50000. Ba Riêng Chân 884 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1972 Đông đồi 424 (22-100-03-300) mộ 5 hàng 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/11/1972 (26-86)09 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Thạch- Thanh Hóa Hy sinh: 7/6/1978 Mộ 10, hang 16 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 10, hàng 6 nt 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thổ Tạng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1978 Mộ 13, hàng 11 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ánh Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ánh Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Lâm- Tam Dương- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Lâm- Tam Dương- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Lâm- Tam Dương- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vinh Liên- Chí Linh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Liên- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Liêm- Chí Linh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Kỳ- Yên Thế- Hy sinh: 7/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu