Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Nguyên Văn Vân” trong 90 danh sách · trang 8/13

  1. Nguyễn Quang Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · - - Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Vũ Đồng- Nam Trung- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bùi Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bùi Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Bắc- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Quán- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đông Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 22/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Minh- Đông Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47 Cầu Đất- - Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hoàng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 47 Cầu Đất- - Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khanh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khánh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thống Nhất- Mỹ Hòa- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sỹ Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nga Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu