Nguyễn Bùi Vân
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Bắc- Hải Bắc- |
| Ngày hy sinh | 25/2/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1066746]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bùi Vân, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=25/2/1969, Quê quán=Hải Bắc- Hải Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11170 (số thứ tự 1066746).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bùi Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Bùi Vân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 25/2/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Chưng sinh 1937 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo-
- Đoàn Văn Cương sinh 1949 · Giao Xuân- Giao Thủy-
- Đoàn Văn Trưng sinh 1937 · Vĩnh Quang- Vĩnh Bảo-
- Đoàn Xuân Cương sinh 1949 · Xuân Giao- Xuân Thủy-
- Hoàng Văn Khảo sinh 1951 · Hợp Tiến- Nam Sách-
- Lê Đức Thọ Ngọc Ngà- Tam Nông-
- Nguyễn Bùi Vân sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Hậu-
- Nguyễn Chí Thành sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành-
- Nguyễn Chí Thành sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành-
- Nguyễn Chí Thành sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành-
- Nguyễn Đức Hy sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Đức Hy sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Đức Toàn sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản-
- Nguyễn Đức Toàn sinh 1945 · Đồng Tâm- Vụ Bản-
- Nguyễn Huy Cường sinh 1948 · Vũ Tiến- Nam Sách-
- Nguyễn Kim Loan sinh 1944 · Phú Hòa- Gia Lương-
- Nguyễn Kim Loan Phú Hòa- Gia Lương-
- Nguyễn Mạnh Cường sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách-
- Nguyễn Mạnh Cường sinh 1951 · Thanh Lâm- Nam Sách-
- Nguyễn Quang Huyền sinh 1942 · Quang Hưng- Ninh Giang-
- Nguyễn Quang Huyền sinh 1942 · Quang Hưng- Ninh Giang-
- Nguyễn Thanh Thủy sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành-
- Nguyễn Văn Đoán sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Đoàn sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Đức sinh 1940 · Lộc Xuân- Thanh Thủy-
- Nguyễn Văn Liên sinh 1948 · Ba Huyện- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Liên sinh 1946 · Ba Xuyên- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Niên sinh 1948 · Ba Xuyên- Quế Võ-
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1944 · Tân Việt- Thanh Hà-
- Nguyễn Văn Thể sinh 1948 · Nam Đồng- Nam Sách-
- Phạm Đức Cương Nguyễn Trãi- Ân Thi-
- Phạm Ngọc Cơ sinh 1947 · Định Hóa- Yên Định-
- Phạm Văn Đối sinh 1951 · Xuân Hòa- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Đối sinh 1957 · Xuân Hòa- Xuân Thủy-
- Phạm Văn Hiện sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách-
- Phạm Văn Hiện sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách-
- Phạm Văn Quán Tân Việt- Thanh Hà-
- Phạm Văn Quán sinh 1950 · Tân Việt- Thanh Hà-
- Phạm Văn Thành sinh 1950 · Thanh Lâm- Nam Sách-
- Phạm Xuân Tấn sinh 1944 · Duy Phiên- Tam Dương-