Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

194 người khớp “Nguyên Văn Tiến” trong 91 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thiều- Chợ Lách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lự- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngạc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cố Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàn Long- Châu Thành- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạnh Phước- Tuyên Nhơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 6- phố 235 hai bà- - Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Chính- Đông Triều- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Xuân- Vũ Thư- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 5 Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/8/1972 Lô 4 Số 114 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/1/1972 Lô 12 Số 123 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/6/1972 Lô 12 Số 142 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu