Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
122 người khớp “Nguyên Thìn” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 9/8/1972 Nghĩa trang d2, mộ 13 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - (08-02)02 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hán Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Bầu- Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ngạn- - Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Viên - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thị trấn Lục Ngạn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Hưng- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạch Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Trì - Vân Hội- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vận Nội- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồng Lâm- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Siêu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Thái- Như Xuân- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu