Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 86/1597
- Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phóng Xá - An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thành - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mông Phụ - Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tẻo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nam - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Khoát - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mát Trên - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Hòa - Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Thượng - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Án Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Long - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 6 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Thị - Thanh Vân - Tam Sương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khóa Nha - Yên Khòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Mặt trận b3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tại Phú - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Na - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lâm Xuân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Thanh - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trú Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Lấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu