Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 202/1597

  1. Nguyễn Tiến Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Toàn Hạ - Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hạnh Phúc - An Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Thắng - Hợp Thành - Yên Khánh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 6 - Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thắng - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Lợi - Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Quang - Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tồn Giếng - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Điền - Tân Việt - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đình - Thanh Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Thủy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thịnh - Hưng Lộc - Hùng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Kim Sơn - Hồng Kỳ - Đan Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trí Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Yên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Như Nợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Nhăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tây Đường - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tú Yên - Yên Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Dương - Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cựu Thụy - Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Thắng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu