Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 199/1597
- Nguyễn Văn khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Lộc - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lê - Dũng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cầu Tiến - Tân Hưng - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Mới - Mỹ Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mại - An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Trong - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm Bằng - Nghĩa Hà - Lạng Giang - Hà bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Phong - Hồng Phượng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nội - Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lâm Thao - Cao Mại - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 30 - Ngõ 94 - Đình Đông - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Cừ - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trụ Hạ - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 5 Đồng Xuân - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Bá - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu