Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 197/1597

  1. Nguyễn Thụ Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Xuân - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngân Hàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Pan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vũ In, Đội 2 - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng giáp - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Từ - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · SN58 ngõ Văn minh - Hoàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Chân - Quế Hạ - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Bình - Mai Xuân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Na Việt - Yên Dã - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 - PT.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Lại - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Loa - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hiệp Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Dũ Đại - Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 26,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bắc Nội - Bắc An - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyễn Trung - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 3 - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chi Đoan - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngô Đồng - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu