Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 194/1597

  1. Nguyễn Quốc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phượng Lâu - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Bố - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1976 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Xuyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Sán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Cao - Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 4 - Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Cao - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khu Đông - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu 3 - Kê Oặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Chiều - Thành Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Sơn - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chính Lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Nối - Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu